Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Hoàng Tân Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Tấn Kha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Võ Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/12/1983 Quê quán: Xuân Phong - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Báo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiên cường - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Sư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hà Phong - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Tam đa - Yên Phong - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Viên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Tiên Cuờng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Phú lộc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Hoàng Gia Giang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Duyên Hải - TX Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Cao Nhan Thuỷ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đội 8 - Hợp đức - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1985 Quê quán: Minh Tấn - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: A9 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Quách Đại Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Đồng Phong - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Thanh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Đồng phong - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trường Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Hoàng động - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đổ Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Hoàng Hoá - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Thanh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Đồng phong - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Tân Phong E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Chí Minh, Chí Linh, Hải Hưng Hy sinh: 16/03/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam D10