Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Hoàng Tài”.
- Hoàng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: H26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Hoàng Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Hoàng Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
- Hoàng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Tài Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Tài Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 26 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kép an Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tây Nam Đồi 72
- Hoàng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngũ Lão - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 31/07/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.19.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2069 · Thàng Lũng - Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 6/1/1978
- Hoàng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Xiêng - Lê Lợi - Thạch An - Cao Bằng Hy sinh: 30/03/1968 Mai táng ban đầu: Trận địa gần Chư Tan
- Hoàng Anh Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Sơn - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.07.01 bản đồ UTM 1/50.000