Tìm thấy 1.988 hồ sơ cho “Hoàng Sỹ Tràng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trang Hoàng Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 20/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Diệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M142 · Hàng H6 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Hoàng Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hoàng Huy Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 16 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Hoàng Quốc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thị Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 6 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 21 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Chừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 71 · Hàng 12 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Lu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Yên châu, Huyện Yên Châu, Sơn La Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lém Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Yên châu, Huyện Yên Châu, Sơn La Số mộ 135 · Hàng 4 · Lô bên trái · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Lả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu bên trái Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Túng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Ướn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 62 · Hàng 11 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  19. Hoàng minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng văn Lèng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sỹ Tràng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972