Tìm thấy 1.988 hồ sơ cho “Hoàng Sỹ Tràng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Kim Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 60 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Hàng 23 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Hoàng Lý Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Hoàng N Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 75 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 66 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Hoàng Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 146 · Hàng 16 · Khu b Xem chi tiết →
  7. Hoàng Phi Vũ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 118 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Hoàng T Diên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 76 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Th Triều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 115 · Lô 17 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thanh ái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 26 · Lô 18 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thành Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thị Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thị Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thị Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 128 · Hàng 15 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 261 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thị mai Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 119 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 45 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Hoàng Trùng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  20. Hoàng Trọng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sỹ Tràng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972
  2. Hoàng Sỹ Tràng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phong Nậm- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đăk Tô