Tìm thấy 1.988 hồ sơ cho “Hoàng Sỹ Tràng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hoàng Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoàng Giám Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Hoa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Huyên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Hùng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Long Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Long Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 21/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Mỹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sỹ Tràng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972