Tìm thấy 1.988 hồ sơ cho “Hoàng Sỹ Tràng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Sỹ Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 958 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Thích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Sỹ Hoàng Mài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 158 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 145 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đạo tú, Xã Đạo Tú, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sỹ Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1979 Quê quán: Sen thượng, Sơn Thủy, Sơn Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.