Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Hoàng Sỹ Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Thực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  2. Hoàng thượng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đình Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  4. Hoàng đình Thúi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Thủy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Vũ Thuyết Hoằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thị mai Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 119 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Huy Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 16 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn Tướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 15 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  15. Hoàng bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lương Sỹ Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hoàng Văn Thụ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Cẩm thuỷ, Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Cao Hoàng Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 41 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sỹ Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Pó Mình- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 2/8/1972 Đồi 553 H5 Đăk Lăk