Tìm thấy 314 hồ sơ cho “Hoàng Sỹ Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hoàng Vĩnh Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. hoàng Văn Dỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Hoàng Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. HOàng Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. HOàng Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. HOàng Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. HOàng Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. HOàng Đức Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Hoàng Bích Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phục Linh, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sỹ Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chân Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1971 Mai táng ban đầu: Tây nam điểm cao 364 - Chư K Rắc H3, Mảnh Mỹ Thạch - Đăk Lăk