Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Hoàng Sơn”.

  1. Vũ Hoàng Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  2. Cao Hoàng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Dương Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 220 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lý Hoàng Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Sơn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Hà Giang, Hà Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H14 · Khu B3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/05/1966 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Hoàng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Ninh Sơn - Ninh lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Ngô Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Tri Tôn - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Hoàng SƠn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/5/1984 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Cao Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Hoằng Đồng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lý Hoàng Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/01/1983 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D7 E689 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Song Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1983 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Võ Hoàng Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/09/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Hoàng Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/09/1984 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Sơn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1984 Quê quán: La Văn Chấn - Thượng Băng - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: A9 - Đặc Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Kỳ Sơn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Trang, Ngọc Trung, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Hoàng Thái Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoàng Cẩm, Kim Lư, Na Rì Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Tây nam điểm cao Chư Tút 500m H4 Gia Lai
  3. Hoàng Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bản Ang - Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 2/3/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Hoàng Thái Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Cẩm - Kim Lư - Na Rì Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Tây nam điểm cao Chư Tút 500m H4 Gia Lai
  5. Hoàng Liên Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Phong - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Ring
→ Xem cả 14 người trong các danh sách