Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Hoàng Sơn”.

  1. Võ Văn Hoàng Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 03/05/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Hoàng Sơn Tùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 62 Xem chi tiết →
  3. Lê Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Song Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 137 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1989 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 327 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1984 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu 1a Xem chi tiết →
  8. Tăng Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Sơn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Chu Hoàng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Sơn Thiện Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàng Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  18. Lê Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Mã Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H7 · Lô Ô4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Kỳ Sơn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Ngọc Trang, Ngọc Trung, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Hoàng Thái Sơn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoàng Cẩm, Kim Lư, Na Rì Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Tây nam điểm cao Chư Tút 500m H4 Gia Lai
  3. Hoàng Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bản Ang - Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 2/3/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Hoàng Thái Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Cẩm - Kim Lư - Na Rì Hy sinh: 25/03/1969 Mai táng ban đầu: Tây nam điểm cao Chư Tút 500m H4 Gia Lai
  5. Hoàng Liên Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Phong - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Ring
→ Xem cả 14 người trong các danh sách