Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Bá Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Bắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Đắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Tân Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Bách Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/12/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Vang, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chung Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chí Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chắt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/10/1953 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Đống - Bắc Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/11/1978 Quê quán: Nghi Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Công Sói Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Linh Ninh - Vũ Bảo - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1982 Quê quán: Đông Phương - Đông Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Công Tiệm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Cơ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.