Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Thư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Văn Long, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/5/1978 Quê quán: Minh tân, Bảo Yên, Bảo Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Bào Hạ, Bào Yên, Bào Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Minh Xá, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tấm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1975 Quê quán: Lục Yên, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: hút - Bình Lưu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đỏ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Móng Cái, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1978 Quê quán: Minh lương, Văn Bàn, Văn Bàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Gia Phú, Bảo Thắng, Bảo Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Vĩnh An, Hương Phú, Hương Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1972 Quê quán: Lân đồng, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Viên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18-5-1970 Quê quán: Việt Hưng, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1 - E814 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Báo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Tùng Thiện, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 Quê quán: Quỳnh Phương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1965 Quê quán: Diễn Lợi, Diễn Châu, Diễn Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.