Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Bá Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Chiến Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Mai Lâm, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng H Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Hoa Thắm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Tín Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Đình Lập, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1964 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: C600 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/05/1980 Quê quán: Triệu Tí, Triệu Hải, Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Nương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Huy Bắc, Phú Yên, Phú Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Nùng Ca, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Lương Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Minh lương, Văn Bàn, Văn Bàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Duy Xuyên, Duy Xuyên Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 Quê quán: Lê Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Kỳ Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Nghĩa Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.