Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đình Trắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/7/1981 Quê quán: Phú Hoà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1979 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Sung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/7/1982 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1980 Quê quán: Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Hoàng Cao Viễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Hoàng Hồng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Đồng Thuận - Tam Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Hoàng Kim Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1980 Quê quán: Lê Lợi - Quy Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hoàng Mạnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: Hương Sơn - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Nhu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Cự Đoan - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: D32 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn Văn công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xá - Vân Đồn - Quảng Ninh Đơn vị: Đoàn 2008B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1980 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Trọng Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1968 Quê quán: Yên thịnh - TX Kiến an - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 29/11/1948 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Đức lĩnh - Quế Tậm - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Chảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Khả Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1973 Quê quán: Phục Lễ - Thuỷ Nguyên - - Hải Phòng Đơn vị: K3 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 30/4/1975
  2. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 30/4/1975