Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Y. Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Hoàng Việt - Văn Lạng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Sử Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Hoàng Diệu - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Bá Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1946 Quê quán: thị xã Bắc Ninh, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Dương Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hồ Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1979 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Hoàng Kim Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/8/1980 Quê quán: Cát Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hoàng Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Ninh Xuân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thế Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1979 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Hoàng Trọng Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 Quê quán: Thanh Xuân - Nghi Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/11/1980 Quê quán: Mai Thuỷ - Lê Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Hội Hoan - Văn Lang - Lạng Sơn Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Loát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Gia Hoà - Gia Diễn - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Rằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1974 Quê quán: Hiếu Thanh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 429 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Ngi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Mai Chung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1982 Quê quán: Lộc Tâ - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 30/4/1975
  2. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 30/4/1975