Tìm thấy 5.548 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Nghĩa Hàm - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D5 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Hoàng Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Hoàng X Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 Đơn vị: C7 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Đơn vị: F4 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1961 Đơn vị: Giao bưu Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Hoàng Phi Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Diễn Minh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D214 - E8 công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Phi Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Phố Lê Bình - Thị xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bác Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1963 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: QN tỉnh Bà Rịa Vũng tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Thị trấn Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thái Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1986 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D9 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Trực Tính - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1980 Quê quán: Văn Các - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 101 - F 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 E 165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.