Tìm thấy 5.548 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Đích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Đề Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Xin Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Để Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Ngọc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Hưng Trang - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đức Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Thanh Trì - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 D41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Lê Hoàng Bút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/08/1975 Quê quán: An Tinh - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: N11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Huế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Thái Hoàng Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Võ Hoàng Điệp (Bảy Hoàng) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Duy Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E412 - F41Binh đoàn 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1971 Quê quán: Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Vũ Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trương Hoàng Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trương Hoàng Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 30/4/1975