Tìm thấy 5.548 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Út Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Đơn vị: Gò Vấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Đinh Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Đặng Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Giãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Đưc Thuận - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D2 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Hoàng Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chung - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D24 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 Quê quán: Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Hoàng Thính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Hoàng Thính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Kim Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Cty Sông biển Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Yên Th…Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Lê Thiện Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 Quê quán: Hoàng Chính - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hoàng Bá Niên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Hữu Nghiêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hữu Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Châu Lương - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Minh Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 Quê quán: Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 30/4/1975