Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Gia Lạc - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Hoàng Thái - An Hải - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C7 D7 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Khuất Mạnh Khang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Số 36 Đinh Tiên Hoàng - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 29 Hoàng Hoa Thám - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 12 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: số 52 Đế Tố Hoàng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tạ Trùng Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Số 134 khối 66 - Hoàng Hoa Thám - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Hữu Linh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/2/1985 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hoá (Đoan Hùng - Vĩnh Phú) Đơn vị: C9 - D9 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/2/1978 Quê quán: Khu Hoàng Hoa Thám - T. X Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1981 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 12 - D 3 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: 214/8 Phố Hoàng diệu - Quận 1 - Đà Nẵng Đơn vị: Cán bộ D2E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Phố Hoàng Văn Thụ - Tp Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/3/1967 Quê quán: Số 45 Phố Chợ - khu Hoàng Hoa Thám - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - F8 - BT16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Trọng Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. La Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Bá Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Hoài Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: 47 hoàng cát - Khu Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C11 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Tô Quan Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số 40 - Cảng Ba - Hoàng Diệu - hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. VŨ VĂN HỢP Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xóm 3, thôn Yên Trạch, Hoàng Cương, Thanh Ba, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 15 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VŨ VĂN HỢP

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 30/4/1975
  2. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 30/4/1975