Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Thị Nhiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/12/1973 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trí Huề Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/04/1969 Quê quán: Diển Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Đại Yên - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Hoàng Thịnh - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Hoàng Tay - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Phú Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14 - 6 - 1972 Quê quán: Khu 4 - Hoàng Thao - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Khu 4 - Hoàng Thao - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C8 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Vương Viết Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1976 Quê quán: Hoàng Viết - Vân Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Vương Văn Doanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng Trung - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Quang Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/09/1978 Quê quán: Liên Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Tin Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Gia Thành - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Gia Văn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Hưng Việt - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Duy Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Hoàng Thạnh - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Quang Sưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Hoàng Long - Phú xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhí Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/02/1978 Quê quán: Đại Yên - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Thiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Gia Phú - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.