Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tiến Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Đông Hoàng - Đô Lương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/07/1975 Quê quán: Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Quang Thinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Ngủ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Hoàn Hoan - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tất Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Phú Lộc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Hoàng đức - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hoằng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/09/1979 Quê quán: Hoàng Tâm - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/05/1974 Quê quán: Quỳnh Hoàng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Gia Lạc - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lêng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/04/1978 Quê quán: Hoàng sủm - Bản phiệt - Mường Khương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Yên trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nầm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hoang Hạnh - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Vinh gia - Hoàng Phương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.