Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1980 Quê quán: Số 69 Phố Phong Châu - TX Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thế Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1975 Quê quán: Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 3 - D 48 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Tiến Dư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nhà Máy In Hoa - Hà Tây - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Đông Huy - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: C 21 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Đội 8 Nông trường 3/2 - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/3/1972 Quê quán: Số 219 Hàng nâu - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Hoàng Long Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/12/1984 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Hoàng Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/03/1983 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 9 - E 3 - F 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Hoàng Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/03/1983 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 9 - E 3 - F 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Cấp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/12/1984 Quê quán: Yên Bình, Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn Đơn vị: A5 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Vũ Huy Vũ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/10/1979 Quê quán: Yên Hưng, Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn Đơn vị: C5 - D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Cao Minh Khôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Duy Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoằng Trạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Khắc Oanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Ngắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: xã Hoằng Khê - huyện Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Tiến Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: CI 5 NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Tiến Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - 48 - 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Thám - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 30/4/1975
  2. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 30/4/1975