Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Quốc Sửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C12 - Dbộ - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Quốc Sửu
  2. Hoàng Thanh Đống Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 17/7/1956 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/4/1948 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Điếu Ngao An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thế Kỷ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/2/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thế Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Hà Đối - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thị Duyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/11/1953 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thị Hoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1955 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thị Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1965 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thị Mầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Thị Ngắn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1953 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thị Nưa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thị Nậy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thị Thoả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thị Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thị Yến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cục Hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thị Đơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thọ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/8/1951 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C340 huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 30/4/1975
  2. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 30/4/1975