Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Ngọc Hiệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hoàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Hoà Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Kim Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Tung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Vân Yên - Đại Từ - - Thái Nguyên Đơn vị: Cl28.Su 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1962 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Ngữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1954 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C51 - D302 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Như Nhạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Hiền Lương - Phong Triều - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Phùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/4/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Phước ấm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Cầu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C17 - D10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Hản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/4/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Khoan Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 29/4/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Lự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/8/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Mễ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Quyển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C17 - E27 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Ôn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quảng Tuý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.