Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Huy Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1975 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 086 - Lữ 71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Hậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Phong Hạnh ( củ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C106 - D910 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Mại Năm sinh: 1888 Ngày hy sinh: 10/8/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Quốc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1970 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trinh sát huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Khối 55 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khác Phô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Nhắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Tân Việt - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C14 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Thiệu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/1955 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Trợ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/10/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: NT Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Cươm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/04/1978 Quê quán: Dương sắt - Yên Là - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Hoà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Vân Thu - Bình Giã - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D2 - E304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Ngôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Phúc Thắng - Kim Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.