Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Bá Toản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/4/1950 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1982 Quê quán: Tiến Thịnh - Mê Linh - Hà Nội Đơn vị: D 46 - CHC 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chí Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Cham Thám - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Bá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/7/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1984 Quê quán: Phú Ngọc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D24 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Công Chỉ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C22 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Văn Quan - Văn Quấn - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1969 Quê quán: Phong Nhiêu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Dữ Chức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Dữ Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội ĐP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Duyệt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/8/1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Giai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/4/1954 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Giải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/8/1953 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 - CDF Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Giảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hai Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Trực Yên - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/2/1967 Quê quán: Yên Mạc - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ ĐP Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1984 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.