Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C7 K216 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 Quê quán: Đại Thắng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C2 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Song Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Thăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/7/1949 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Thế Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/4/1966 Quê quán: NTquyết thắng - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Triệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1978 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thanh Nam Ngư Lập, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xăn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C21 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Hoàng Yến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bách Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đa Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: An Hưng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 Quê quán: Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Chi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: V Cán - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 30/4/1975
  2. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 30/4/1975