Tìm thấy 5.548 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Đức Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hoàng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Thị Thu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Thị Thu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoàng Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 03/05/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Hoàng Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Hoàng Xuyên - H Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục HC 95 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Hoàng Trinh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Ninh An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thạch Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 301 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1984 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D11 - E488 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Phiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 271KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1980 Quê quán: Trực Cường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Công Hương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Công Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tình Trúc - Bình Lưu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.