Tìm thấy 5.548 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 Quê quán: Nam Phương - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Tuy Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1981 Quê quán: Hà Tĩnh - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1974 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Xuân hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1978 Quê quán: Triệu chung - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Quốc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Tân Vân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1978 Quê quán: Tình húc - Bình Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Xuân trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Từ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1965 Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Từ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 Quê quán: Xuân Tô - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Vy Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1978 Quê quán: Châu Sang - Giang Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Hải Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Cao Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Đơn vị: D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Hoàng Chiến Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 30/4/1975