Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Nhuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Văn Phú - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Nhạn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ninh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/6/1956 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Phó Muôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/07/1967 Quê quán: Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Phú Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: Tứ Xa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: N.P An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Phú
  6. Hoàng Phú Chắt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Kiều bài - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Quang Chánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/3/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Quang Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/4/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quang Sòi Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 16/1/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Quốc Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Tư Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quảng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/12/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quốc Hữu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Quốc Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Cẩm Anh - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Quốc Vực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/05/1973 Quê quán: Thuần mang - Ngân Sơn - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Siêu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/10/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Sỹ Kỷ(Ký) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Quảng Lói - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đồng Nai Hy sinh: 30/4/1975
  2. Hoàng Sĩ Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 30/4/1975