Tìm thấy 5.504 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trà Đang Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Mỹ Hòa - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 00/06/1974 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Công Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Sương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/6/1982 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Yên Lãng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C23 340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/5/1968 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/5/1968 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Hoàng Khánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 03/1988 Quê quán: Trường Hoà - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Thanh Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/05/1905 Quê quán: Long Thành - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Hoàng Hoa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Kiểu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/1/1986 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Huy Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1974 Quê quán: Viết Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.