Tìm thấy 661 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Biện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Hoàng Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 44 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Minh Huy Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cao Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Chỉ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/8/1991 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  13. Thiều Quang Hòang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Trần Hoàng Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 45 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Tạ Kim Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Vũ Hoàng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu G Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Khu điện Biên - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sĩ Biện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.78.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai