Tìm thấy 661 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Biện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 38 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Mác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nuôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Pha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Phân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thòa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thống Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thởi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Trứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 38 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tuế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sĩ Biện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.78.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai