Tìm thấy 661 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Biện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Thanh Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Sà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Quế Thượng - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Triệu Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D Bộ 1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Triệu Ngọc Bàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Bảo ái - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Hoài Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: 47 hoàng cát - Khu Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Yên Thái - Vân Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Báu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Phú - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Tạ Đình Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Hoàng Thanh - Di lậu - Tam Nông - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vi Văn ích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Hoàng Cương - Sông Lô - Vĩnh Phúc Đơn vị: C15 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Minh khai - Hoàng Văn Thụ - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phan Thành Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Quỳnh Lư - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: D5 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Trọng Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: Số nhà - Hoàng Văn Thụ - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Quách Văn Tri Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Kỳ Phú - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Phương - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: E 339 QK9 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Huy Đàm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Phương Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C1 D17 E320 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phan Trọng Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: Số nhà - Hoàng Văn Thụ - TX Thanh Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Khương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Quách Đại Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Đồng Phong - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C4 D 2 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Triệu Văn Nghẹo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quang Minh - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: C12 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Sĩ Biện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Minh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.78.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai