Tìm thấy 661 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Biện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Kim Giả Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Lưu xá - Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bạch Quang Xim Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Đồng văn - Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bề Văn Thùn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Tốc hoác - Hoàng quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Công Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1977 Quê quán: Phum Trung Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Tựa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Xóm nội - Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn ổn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: An châu - Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lù Sào Tửi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nằng Đôn - Hoàng Su Phì - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Ninh khách - Hoàng Linh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Mi điện - Hoàng minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Viết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Khắc Quế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/2/1978 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Sang Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Láng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Yên Sơn - Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ca Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Hoàn Khê - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Báu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Hoàng Phú - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Đình Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Hoàng Thanh - Di lậu - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Đồng phong - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bội Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.