Tìm thấy 661 hồ sơ cho “Hoàng Sĩ Biện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Thôn Hà - Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Xóm vạc - Nam đường - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Piêng luông - Binh an - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Thôn ên - Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Thôn lược - Kim đơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Na viên - Cơ Ba - Bảo Lục - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Yên ninh - Yên Bình - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Xóm cầu - Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đáy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Đồng thuận - Đồng quý - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Tiền Giang - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Tiến xá - Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Dung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/12/1986 Quê quán: Tân Hội 2 - Đức Trọng - Lâm Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đội 8 - Hợp đức - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Vân côi - Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/12/1977 Quê quán: Hoài thượng - Liên Bảo - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Hà Tu - TX Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/12/1977 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Đỗ Hoàng Nam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đội 9 - Phương Sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Bân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Bá Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/06/1978 Quê quán: Hoàng Tân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.