Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Hoàng Quang Toản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Công Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Cảnh Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1969 Quê quán: Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Ngọc Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Yên hoà - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Số 994 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1971 Quê quán: Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Số 224 Lê Lợi - Hưng Yên - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoàng Liên Sơn, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1971 Quê quán: Quốc Toản - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nhâm Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Nam Tòan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quang Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Sơn- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 10/10/1967 Dinh Điền, Quảng Nhiêu, Đlăk