Tìm thấy 624 hồ sơ cho “Hoàng Quang Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Đức Nghiệm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Trẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Hoàng Hoá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tổ 18 - Khu Cao Thắng - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Viện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Thuỷ lợi Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Hoàng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Hữu Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quảng Ba Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hoàng Văn Thụ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đăng Quang Sự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hoàng Văn Thụ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Hoàng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Dụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Hoàng Đông - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nông Ngọc Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Triệu Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21 - 9 - 1972 Quê quán: Mai Động - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Mão Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/06/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Hoàng Động - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Quang Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/2/1977 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quang Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 6/8/1973
  2. Hoàng Quang Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 5/8/1973