Tìm thấy 624 hồ sơ cho “Hoàng Quang Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoàng Xá - Thanh Thuỷ - Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. hoàng hữu giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. hoàng hữu thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. hoàng thị hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. hoàng đăng đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Hoàng Văn Thọ - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đổ Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Hoàng Hoá - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hoàng Minh Nguyệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quảng Lê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Quảng Long - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Mạnh Chấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Đức Xuân - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Trung Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Phan Sóc - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Hà Lầm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Quang Khái - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Kim Phù Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/12/1951 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thiu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quang Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 6/8/1973
  2. Hoàng Quang Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 5/8/1973