Tìm thấy 624 hồ sơ cho “Hoàng Quang Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Nhỏm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 210 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Sấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1963 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 194 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 226 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Theo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thạnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/6/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 241 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tuy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 138 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 139 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Đích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 153 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Xin Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 197 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quang Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 6/8/1973
  2. Hoàng Quang Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 5/8/1973