Tìm thấy 624 hồ sơ cho “Hoàng Quang Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 357 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 111 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 257 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 439 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 62 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 77 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Uẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 44 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Ve Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Vào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 292 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng cảnh Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 269 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 194 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 411 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 282 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quang Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 6/8/1973
  2. Hoàng Quang Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 5/8/1973