Tìm thấy 624 hồ sơ cho “Hoàng Quang Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Phước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/6/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Trần Hoằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/10/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Trà, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Công Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 440 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Công Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 285 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Cảnh Đoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 262 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Minh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 38 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Minh Kữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 271 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 272 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 415 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 214 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thị Khe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 276 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Thị Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 244 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thị Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 129 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thị Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 189 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quang Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 6/8/1973
  2. Hoàng Quang Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 5/8/1973