Tìm thấy 624 hồ sơ cho “Hoàng Quang Thu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Hấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 161 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 76 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 121 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 147 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 96 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 215 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Trành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 226 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Viếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 379 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 62 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 266 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Vang, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 196 Xem chi tiết →
- Hoàng Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 193 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.