Tìm thấy 624 hồ sơ cho “Hoàng Quang Thu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tháng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trung Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/1/1984 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D10 - E4 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1965 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Miếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Phúc Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Huyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- hoàng văn quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 280 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
- Hoàng Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 96 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 503 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 395 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 326 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 475 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 504 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.