Tìm thấy 624 hồ sơ cho “Hoàng Quang Thu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Danh Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Khắc Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thuyết Lo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Gia Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Thị Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 55 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 148 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Vũ Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 57 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 405 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Vưong Hoàng Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Huy Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thị Bích Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Viết Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1954 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quang Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 6/8/1973
  2. Hoàng Quang Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Hy sinh: 5/8/1973