Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Hoàng Quang Lượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Hoằng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Phổ An - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Lượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/2/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Ty thươngnghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/10/1963 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thị Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Trúc Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Thạch THắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lương Quốc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hoằng Lưu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Choan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hoàng Phụng - Hoàng Phong - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Dũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/6/1970 Quê quán: Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Trọng Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 29/11/1948 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lưu Trần Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lương Doãn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lương Xuân Chi Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Cao Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Hoằng Hà - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lương Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/10/1966 Quê quán: Khu2 Mạt Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lương Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quang Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Cau Lượng- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/11/1972