Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Hoàng Quang Láng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1980 Quê quán: Mân Sơn - Lục Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thoáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Chi Lê - Văn Quán - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Chi Lê - Văn Quán - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bách Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thuận Hoà - Bình Gia - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/7/1971 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Công Ơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Phẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Lãng Ngâm - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1974 Quê quán: Tiên Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Nông Ái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Hoà Trung - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1967 Quê quán: Nguyên Bình - Phổ Đức - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Phú Khánh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bổn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Trưng Vương - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/9/1966 Quê quán: Hải Yến - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khèo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Yên Chung - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Dân Chủ - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/10/1967 Quê quán: Thái Đức - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mèn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/11/1967 Quê quán: Vĩnh Quy - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Trường - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.