Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Hoàng Quang Láng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hòang Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1045 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Huế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 873 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1265 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 549 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu C Xem chi tiết →
- Thái Hoàng Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 703 · Khu A Xem chi tiết →
- Hòang Đình Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 28 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tự Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Công an NDVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Quang Thư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hà Quang Vũ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1997 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vĩnh Yên, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ninh Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Báng Đáng - Tân Ninh - Hoàng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đàm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Rã Bản - Chợ Đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.