Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Hoàng Quang Láng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Huỳnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 718 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hướng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Học Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1120 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Khinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1262 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 36 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Khê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khởi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Kim Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Kiều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Kiệm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 607 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 747 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 120 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Quang Láng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Đà - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 30/09/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.22.08 bản đồ UTM 1/50.000