Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Hoàng Quang Láng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Q Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 236 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 876 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Thượng Yêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Ngắn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/5/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 130 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Vẽ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Phát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 191 Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 823 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Đa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Hoàng Tích Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 586 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng V Tân Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 967 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bốt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1353 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.